Bản dịch của từ Stepping down trong tiếng Việt

Stepping down

Verb Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stepping down(Verb)

stˈɛpɨŋ dˈaʊn
stˈɛpɨŋ dˈaʊn
01

Từ này dùng để chỉ việc từ chức, rút lui khỏi một chức vụ hoặc công việc.

To resign from a position or job.

辞职,放弃职位

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Stepping down(Idiom)

01

Từ/idiom 'stepping down' nghĩa là rời bỏ chức vị cao, từ chức hoặc nhường vị trí lãnh đạo, không còn giữ vị trí có trách nhiệm nữa.

To leave a highranking position.

辞职

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh