Bản dịch của từ Stigmatism trong tiếng Việt

Stigmatism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stigmatism(Noun)

ˈstɪɡ.məˌtɪ.zəm
ˈstɪɡ.məˌtɪ.zəm
01

Những vết tích, dấu hiệu trên cơ thể mà người ta coi là bất thường hoặc không mong muốn (ví dụ như sẹo, vết bớt) và thường bị kỳ thị hoặc xem là xấu.

Visible bodily marks that are considered abnormal or undesirable.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ