Anh - Việt

Bản dịch của từ Stilling trong tiếng Việt

stilling

Verb

stilling (Verb)

/stˈɪlɨŋ/
/stˈɪlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

làm cho điều gì đó bớt hoạt động, bớt ồn ào hoặc bình tĩnh lại; làm giảm cường độ chuyển động, cảm xúc hoặc tiếng ồn

to make something less active or calmer.

Ví dụ
Cô ấy làm dịu thần kinh trước bài thi nói IELTS.She stilling her nerves before the IELTS speaking test.
Anh ấy không làm dịu lo lắng về bài thi viết IELTS.He is not stilling his anxiety about the IELTS writing exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh