Anh - Việt

Bản dịch của từ Stockist trong tiếng Việt

stockist

Noun

stockist (Noun)

/stˈɑkɪst/
/stˈɑkɪst/
AI

Nghĩa 01

Người bán lẻ hoặc cửa hàng chuyên giữ hàng (những mặt hàng nhất định) để bán cho khách hàng. Nghĩa là nơi bày bán, dự trữ và bán các sản phẩm của một loại hoặc thương hiệu cụ thể.

A retailer that stocks goods of a particular type for sale.

Ví dụ
Người bán lẻ văn phòng phẩm ở thị trấn là ông Smith.The stockist of stationery supplies in town is Mr. Smith.
Không có người bán lẻ sản phẩm thực phẩm hữu cơ trong khu phố này.There is no stockist of organic food products in this neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh