Bản dịch của từ Stockpiling trong tiếng Việt

Stockpiling

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stockpiling(Verb)

stˈɑkpaɪlɪŋ
stˈɑkpaɪlɪŋ
01

Tích trữ số lượng lớn hàng hóa hoặc vật tư; gom nhiều đồ, dự trữ thật nhiều để dùng sau này.

Accumulate a large stock of goods or materials.

大量储存商品或材料

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Stockpiling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Stockpile

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Stockpiled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Stockpiled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Stockpiles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Stockpiling

Stockpiling(Noun)

stˈɑkpaɪlɪŋ
stˈɑkpaɪlɪŋ
01

Hành động hoặc quá trình tích trữ, gom lại một lượng lớn hàng hóa, vật tư hoặc nguồn cung để dự trữ sử dụng sau này.

The action or process of accumulating a large stock of goods or materials.

积累大量货物或材料的过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ