Anh - Việt

Bản dịch của từ Accumulating trong tiếng Việt

accumulating

Verb

accumulating (Verb)

/əkjˈumjəlˌeiɾɪŋ/
/əkjˈumjəlˌeiɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tích lũy, gom lại hoặc thu được ngày càng nhiều số lượng hoặc lượng vật/điều gì đó theo thời gian.

gather together or acquire an increasing number or quantity of.

Ví dụ
Các nền tảng truyền thông xã hội đang tích lũy lượng dữ liệu người dùng rất lớn.Social media platforms are accumulating vast amounts of user data.
Sự kiện từ thiện đang tích lũy các sự đóng góp để hỗ trợ cộng đồng.The charity event is accumulating donations to support the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của accumulating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

accumulate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

accumulated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

accumulated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

accumulates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

accumulating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh