Bản dịch của từ Stood trong tiếng Việt

Stood

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stood (Verb)

stˈʊd
stˈʊd
01

“stood” là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “stand” (đứng). Dùng để diễn tả hành động đứng đã xảy ra trong quá khứ, ví dụ: “He stood by the door.” = “Anh ấy đã đứng cạnh cửa.”

Simple past and past participle of stand.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ