Anh - Việt

Bản dịch của từ Stood trong tiếng Việt

stood

Verb

stood (Verb)

/stˈʊd/
/stˈʊd/
AI

Nghĩa 01

“stood” là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “stand” (đứng). Dùng để diễn tả hành động đứng đã xảy ra trong quá khứ, ví dụ: “He stood by the door.” = “Anh ấy đã đứng cạnh cửa.”

simple past and past participle of stand.

Ví dụ
Cô ấy đứng lên bảo vệ bạn trong cuộc tranh cãi.She stood up for her friend during the argument.
Đám đông đứng im lặng để tưởng nhớ.The crowd stood in silence to pay respect.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stood (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stand

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stood

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stood

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

stands

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

standing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh