Bản dịch của từ Stop consonant trong tiếng Việt

Stop consonant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stop consonant(Noun)

stˈɑp kˈɑnsənənt
stˈɑp kˈɑnsənənt
01

Âm tố phụ âm trong đó luồng khí bị ngắt hoàn toàn trong miệng (tạo thành khoảng dừng) và sau đó được thả ra để tạo nên một âm bật mạnh. Ví dụ: âm /p/, /t/, /k/ trong tiếng Anh.

A consonant sound in which the airflow is stopped once producing a sudden sound.

爆破音是指气流被完全阻止,突然发声的辅音。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh