Bản dịch của từ Stop seeking truths trong tiếng Việt

Stop seeking truths

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stop seeking truths(Phrase)

stˈɒp sˈiːkɪŋ trˈuːθs
ˈstɑp ˈsikɪŋ ˈtruθs
01

Không còn theo đuổi việc hiểu biết hay xác minh điều gì là đúng.

To no longer pursue understanding or verification of what is true

Ví dụ
02

Ngừng tìm kiếm những thực tại hoặc sự thật.

To cease searching for realities or facts

Ví dụ
03

Ngừng nỗ lực tìm kiếm thông tin hoặc cái nhìn thực sự.

To halt efforts in finding genuine information or insights

Ví dụ