Bản dịch của từ Stop seeking truths trong tiếng Việt
Stop seeking truths
Phrase

Stop seeking truths(Phrase)
stˈɒp sˈiːkɪŋ trˈuːθs
ˈstɑp ˈsikɪŋ ˈtruθs
01
Không còn theo đuổi việc hiểu biết hay xác minh điều gì là đúng.
To no longer pursue understanding or verification of what is true
Ví dụ
03
Ngừng nỗ lực tìm kiếm thông tin hoặc cái nhìn thực sự.
To halt efforts in finding genuine information or insights
Ví dụ
