Bản dịch của từ Stop the assault trong tiếng Việt

Stop the assault

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stop the assault(Phrase)

stˈɒp tʰˈiː ɐsˈɒlt
ˈstɑp ˈθi əˈsɔɫt
01

Để ngăn chặn tổn thương hoặc bạo lực thêm nữa

To prevent further harm or violence.

为了防止事态恶化或暴力升级

Ví dụ
02

Chặn đứng cuộc tấn công hoặc hành động gây hấn nhắm vào ai đó hoặc điều gì đó

Stop an attack or invasion directed at a person or an object.

制止针对某人或某事的攻击或侵略

Ví dụ
03

Hủy bỏ các hoạt động tấn công

Cancel the attack actions

叫停攻势行动

Ví dụ