Anh - Việt

Bản dịch của từ Strangeness trong tiếng Việt

strangeness

Noun CountableNoun

strangeness (Noun Countable)

/stɹˈeɪndʒnəs/
/stɹˈeɪndʒnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Điều gì đó kỳ lạ hoặc không quen thuộc; cảm giác hoặc đặc điểm khiến một sự việc, người hoặc tình huống trông lạ, khác thường so với bình thường.

Điều gì đó kỳ lạ hoặc không quen thuộc; cảm giác hoặc đặc điểm khiến một sự việc, người hoặc tình huống trông lạ, khác thường so với bình thường.

something that is strange or unfamiliar.

Ví dụ
Sự kỳ lạ của cô ấy khiến người khác khó tiếp cận.Her strangeness made it hard for others to approach her.
Sự kỳ lạ trong hành vi của anh ấy khiến mọi người ở bữa tiệc ngạc nhiên.The strangeness of his behavior surprised everyone at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

strangeness (Noun)

/stɹˈeɪndʒnəs/
/stɹˈeɪndʒnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất hoặc trạng thái kỳ lạ, khác thường, khiến người ta cảm thấy lạ hoặc không quen.

Tính chất hoặc trạng thái kỳ lạ, khác thường, khiến người ta cảm thấy lạ hoặc không quen.

the quality or state of being strange.

Ví dụ
Sự kỳ lạ trong hành vi của cô ấy khiến mọi người bất ngờ tại bữa tiệc tuần trước.The strangeness of her behavior surprised everyone at the party last week.
Sự kỳ lạ của anh ấy không giúp anh ấy kết bạn ở trường đại học.His strangeness did not help him make friends in college.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của strangeness (Noun)

SingularPlural

strangeness

strangenesses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh