Anh - Việt

Bản dịch của từ Strategically trong tiếng Việt

strategically

Adverb

strategically (Adverb)

/stɹətˈidʒɪkli/
/stɹətˈidʒɪkli/
AI

Nghĩa 01 · Ở dạng trạng từ: theo cách có tính chiến lược — tức làm việc có kế hoạch dài hạn, tính toán mục tiêu tổng thể và chọn phương thức để đạt được những mục tiêu đó.

Ở dạng trạng từ: theo cách có tính chiến lược — tức làm việc có kế hoạch dài hạn, tính toán mục tiêu tổng thể và chọn phương thức để đạt được những mục tiêu đó.

in a way that relates to the identification of longterm or overall aims and interests and the means of achieving them.

Ví dụ
Cô ấy đã lên kế hoạch cho sự kiện một cách chiến lược để tối đa hóa sự tham dự và ảnh hưởng.She planned the event strategically to maximize attendance and impact.
Tổ chức đã hợp tác một cách chiến lược với các doanh nghiệp địa phương để hỗ trợ cộng đồng.The organization strategically partnered with local businesses to support the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của strategically (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

strategically

chiến lược

more strategically

chiến lược hơn

most strategically

chiến lược nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh