Bản dịch của từ Strengthening beliefs trong tiếng Việt
Strengthening beliefs
Phrase

Strengthening beliefs(Phrase)
strˈɛŋθənɪŋ bɪlˈiːfs
ˈstrɛŋθənɪŋ bɪˈɫifs
Ví dụ
02
Niềm tin hoặc sự tin tưởng được củng cố hoặc trở nên vững chắc hơn
A belief or conviction that is strengthened or reinforced.
一种被强化或更加坚固的信念或信仰
Ví dụ
03
Quá trình làm tăng sự tự tin của ai đó về niềm tin của họ
This process helps boost someone's confidence in their own beliefs.
这是帮助某人增强自信心,坚定他们信念的过程。
Ví dụ
