Anh - Việt
strider
NounVerb
strider (Noun)
/stɹˈaɪdɚ/
/stɹˈaɪdɚ/
AI
Ví dụ
Người đi bộ tự tin bước vào phòng, chào hỏi mọi người một cách ấm áp.The strider confidently walked into the room, greeting everyone warmly.
Sự kiện xã hội đầy những người đi bộ lịch lãm kết hợp và trò chuyện.The social event was filled with elegant striders mingling and conversing.
strider (Verb)
/stɹˈaɪdɚ/
/stɹˈaɪdɚ/
AI
Ví dụ
Anh ta đi với những bước dài mạnh mẽ vào phòng họp.He strider confidently into the meeting room.
Cô ấy đi với những bước dài qua đám đông để chào hỏi bạn bè của mình.She strider past the crowd to greet her friends.
Từ tiếng Việt gần nghĩa