Anh - Việt

Bản dịch của từ Strode trong tiếng Việt

strode

Verb

strode (Verb)

/stɹˈoʊd/
/stɹˈoʊd/
AI

Nghĩa 01

“Strode” là dạng quá khứ (past participle) của động từ “stride”, nghĩa là đã bước đi với sải bước dài, tự tin hoặc nhanh. Dùng để miêu tả hành động đi với bước dài, mạnh mẽ hoặc dứt khoát đã xảy ra.

past participle of stride.

Ví dụ
Cô ấy đi mạnh mẽ vào phòng họp.She strode confidently into the meeting room.
Anh ta đi vượt qua đám đông, phớt lờ ánh nhìn của họ.He strode past the crowd, ignoring their stares.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

“Strode” là dạng quá khứ đơn của động từ “stride”, nghĩa là đã bước đi với sải chân dài, đi bước đều, nhanh và tự tin.

simple past of stride.

Ví dụ
Anh ta bước chắc chắn vào phòng họp.He strode confidently into the meeting room.
Cô ấy bước qua đám đông về phía sân khấu.She strode past the crowd towards the stage.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh