stroking
stroking (Verb)
Nghĩa 01
Dạng hiện tại phân từ/động danh của động từ “stroke” trong tiếng Anh, diễn tả hành động vuốt, xoa hoặc sờ nhẹ lên ai đó hoặc cái gì; cũng có thể chỉ hành động âu yếm, vuốt ve (ví dụ: stroking a cat = đang vuốt con mèo).
present participle and gerund of stroke.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của stroking (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | stroke |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | stroked |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | stroked |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | strokes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | stroking |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "stroking" là danh từ và động từ dạng gerund, diễn tả hành động vuốt ve, xoa nắn bề mặt bằng chuyển động nhẹ nhàng, thường được sử dụng trong ngữ cảnh tình cảm hoặc chăm sóc. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, mặc dù cách viết giống nhau, song "stroking" trong tiếng Anh Anh có thể thường liên quan đến việc chăm sóc vật nuôi hơn, trong khi ở tiếng Anh Mỹ, từ này thường được dùng trong các bối cảnh tình cảm và tâm lý.