Anh - Việt

Bản dịch của từ Stroking trong tiếng Việt

stroking

Verb

stroking (Verb)

/stɹˈoʊkɪŋ/
/stɹˈoʊkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ/động danh của động từ “stroke” trong tiếng Anh, diễn tả hành động vuốt, xoa hoặc sờ nhẹ lên ai đó hoặc cái gì; cũng có thể chỉ hành động âu yếm, vuốt ve (ví dụ: stroking a cat = đang vuốt con mèo).

present participle and gerund of stroke.

Ví dụ
Cô ấy thích vuốt ve mèo của mình mỗi tối.She enjoys stroking her cat every evening.
Chú chó trị liệu rất giỏi vuốt ve tay bệnh nhân.The therapy dog is great at stroking patients' hands.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stroking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stroke

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stroked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stroked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

strokes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stroking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh