Anh - Việt

Bản dịch của từ Strongly disagree trong tiếng Việt

strongly disagree

Verb

strongly disagree (Verb)

/stɹˈɔŋli dɨsəɡɹˈi/
/stɹˈɔŋli dɨsəɡɹˈi/
AI

Nghĩa 01

Để bày tỏ sự phản đối hoặc phủ nhận mạnh mẽ.

To express a firm or emphatic objection or denial.

Ví dụ
Nhiều người mạnh mẽ phản đối các quy định mới về mạng xã hội.Many people strongly disagree with the new social media regulations.
Tôi không mạnh mẽ phản đối các thay đổi đề xuất cho cộng đồng của chúng ta.I do not strongly disagree with the proposed changes to our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có một quan điểm trái ngược với ai đó.

To have a contrasting opinion to someone.

Ví dụ
Nhiều người mạnh mẽ không đồng tình với các quy định mạng xã hội mới.Many people strongly disagree with the new social media regulations.
Tôi không mạnh mẽ không đồng tình với quan điểm của bạn về vấn đề xã hội.I do not strongly disagree with your views on social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Không đồng ý với ai đó một cách mạnh mẽ và rõ ràng.

To disagree with someone in a strong and clear manner.

Ví dụ
Nhiều người mạnh mẽ không đồng ý với các quy định mạng xã hội mới.Many people strongly disagree with the new social media regulations.
Tôi không mạnh mẽ không đồng ý với ý kiến của bạn về các vấn đề xã hội.I do not strongly disagree with your opinion on social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh