Anh - Việt

Bản dịch của từ Stuccoed trong tiếng Việt

stuccoed

VerbAdjective

stuccoed (Verb)

/stˈʌkoʊd/
/stˈʌkoʊd/
AI

Nghĩa 01

Phủ, trát hoặc trang trí bề mặt (thường là tường, trần) bằng lớp vữa trang trí gọi là stucco (vữa trát bề mặt), để làm phẳng, bảo vệ hoặc tạo hoa văn.

decorate or cover with stucco.

Ví dụ
Họ đã trát vữa trung tâm cộng đồng để cải thiện vẻ ngoài cho các sự kiện.They stuccoed the community center to improve its appearance for events.
Các tình nguyện viên đã không trát vữa các bức tường của nơi trú ẩn năm ngoái.The volunteers did not stucco the walls of the shelter last year.

stuccoed (Adjective)

/stˈʌkoʊd/
/stˈʌkoʊd/
AI

Nghĩa 01

Được trang trí hoặc phủ lớp vữa tô (stucco) ở bề mặt, thường là tường hoặc mặt ngoài của công trình; nói cách khác là bề mặt được trát/vò/vữa để tạo lớp hoàn thiện.

decorated or covered with stucco.

Ví dụ
Các bức tường được trát vữa của trung tâm cộng đồng trông đẹp và thu hút.The stuccoed walls of the community center look beautiful and inviting.
Tòa nhà căn hộ mới không được trát vữa, điều này là bất thường ở đây.The new apartment building is not stuccoed, which is unusual here.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh