Bản dịch của từ Stucco trong tiếng Việt

Stucco

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stucco(Verb)

stˈʌkoʊ
stˈʌkoʊ
01

Phủ hoặc trang trí bề mặt (thường là tường hoặc trần) bằng lớp vữa trang trí gọi là stucco (vữa trát có thể làm nhẵn hoặc tạo họa tiết).

Coat or decorate with stucco.

用灰泥涂抹或装饰表面

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Stucco(Noun)

stˈʌkoʊ
stˈʌkoʊ
01

Một loại vữa mịn (thạch cao hoặc vữa trát) dùng để phủ bề mặt tường hoặc nặn/đúc thành các hoa văn trang trí kiến trúc.

Fine plaster used for coating wall surfaces or moulding into architectural decorations.

细石膏,用于涂抹墙面或制作装饰。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ