Anh - Việt

Bản dịch của từ Stucco trong tiếng Việt

stucco

VerbNoun

stucco (Verb)

/stˈʌkoʊ/
/stˈʌkoʊ/
AI

Nghĩa 01

Phủ hoặc trang trí bề mặt (thường là tường hoặc trần) bằng lớp vữa trang trí gọi là stucco (vữa trát có thể làm nhẵn hoặc tạo họa tiết).

Coat or decorate with stucco.

Ví dụ
Họ quyết định trát vữa trung tâm cộng đồng để có diện mạo mới.They decided to stucco the community center for a fresh look.
Các tình nguyện viên đã không trát vữa sân chơi mùa hè trước.The volunteers did not stucco the playground last summer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

stucco (Noun)

/stˈʌkoʊ/
/stˈʌkoʊ/
AI

Nghĩa 01

Một loại vữa mịn (thạch cao hoặc vữa trát) dùng để phủ bề mặt tường hoặc nặn/đúc thành các hoa văn trang trí kiến trúc.

Fine plaster used for coating wall surfaces or moulding into architectural decorations.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã hoàn thành với stucco đẹp vào tháng trước.The community center was finished with beautiful stucco last month.
Công viên mới không có stucco trên các tòa nhà của nó.The new park does not have stucco on its buildings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh