Anh - Việt

Bản dịch của từ Studiously trong tiếng Việt

studiously

Adverb

studiously (Adverb)

/stˈudiəsli/
/stˈudiəsli/
AI

Nghĩa 01

Làm việc hoặc hành động với sự chú ý, cẩn thận và nỗ lực lớn; tập trung kỹ lưỡng để đạt kết quả tốt.

involving great care and effort.

Ví dụ
Cô ấy đã học chăm chỉ cho kỳ thi IELTS tháng trước.She studied studiously for the IELTS exam last month.
Anh ấy đã không chuẩn bị chăm chỉ cho bài kiểm tra xã hội.He did not prepare studiously for the social studies test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh