Anh - Việt

Bản dịch của từ Stuporous trong tiếng Việt

stuporous

Adjective

stuporous (Adjective)

/stˈupɚəs/
/stˈupɚəs/
AI

Nghĩa 01

Mô tả trạng thái tinh thần bị suy giảm, phản ứng chậm, lờ đờ hoặc choáng váng; người trong trạng thái này khó tỉnh táo, nói năng và phản ứng chậm lại.

causing or marked by a state of impaired cognition sluggish dazed.

Ví dụ
Sau bữa tiệc, nhiều khách cảm thấy mơ màng và không thể trò chuyện.After the party, many guests felt stuporous and unable to converse.
Cô ấy không mơ màng trong cuộc họp; cô ấy đã tham gia tích cực.She was not stuporous during the meeting; she actively participated.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh