Bản dịch của từ Styrofoam trong tiếng Việt

Styrofoam

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Styrofoam(Noun)

stˈaɪɹəfoʊm
stˈaɪɹəfoʊm
01

Một loại nhựa xốp (polystyrene mở rộng) rất nhẹ, thường dùng để làm hộp đựng thức ăn, khay, ly và vật liệu cách nhiệt. Thường gọi là xốp, mút xốp trong giao tiếp hàng ngày.

A kind of expanded polystyrene used especially for making food containers.

一种轻质的膨胀聚苯乙烯,常用于制作食品容器。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ