Bản dịch của từ Subleased land trong tiếng Việt
Subleased land
Noun [U/C]

Subleased land(Noun)
səblˈiːzd lˈænd
ˈsəˌbɫizd ˈɫænd
Ví dụ
02
Bđất được thuê lại từ người cho thuê ban đầu để sử dụng cho mục đích riêng
The land is leased out to a third party by the primary tenant.
由原租户转租给他人的土地
Ví dụ
03
Mảnh đất vẫn đang nằm trong thời hạn thuê ban đầu giữa người thuê ban đầu và chủ nhà.
The land is still under the original lease agreement between the initial tenant and the landowner.
原租约双方(租户与房东)之间仍在生效的土地
Ví dụ
