Bản dịch của từ Subleased land trong tiếng Việt
Subleased land
Noun [U/C]

Subleased land(Noun)
səblˈiːzd lˈænd
ˈsəˌbɫizd ˈɫænd
01
Đất cho thuê lại từ người thuê ban đầu cho bên thứ ba
The land is leased out to a third party by the primary tenant.
土地由承租方再转租给他人。
Ví dụ
Ví dụ
03
Lô đất vẫn đang trong thời hạn của hợp đồng thuê ban đầu giữa người thuê cũ và chủ nhà.
The land is still under the original lease agreement between the initial tenant and the landowner.
原租户与房东之间的租约仍然生效的土地
Ví dụ
