Bản dịch của từ Subleased land trong tiếng Việt

Subleased land

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subleased land(Noun)

səblˈiːzd lˈænd
ˈsəˌbɫizd ˈɫænd
01

Một mảnh đất hiện tại đang được thuê bởi người thuê chính và cho người thuê phụ

A portion of the land is currently leased out by the tenant to another person for use.

目前,部分土地由租户转租给他人使用。

Ví dụ
02

Bđất được thuê lại từ người cho thuê ban đầu để sử dụng cho mục đích riêng

The land is leased out to a third party by the primary tenant.

由原租户转租给他人的土地

Ví dụ
03

Mảnh đất vẫn đang nằm trong thời hạn thuê ban đầu giữa người thuê ban đầu và chủ nhà.

The land is still under the original lease agreement between the initial tenant and the landowner.

原租约双方(租户与房东)之间仍在生效的土地

Ví dụ