Bản dịch của từ Subpar examples trong tiếng Việt

Subpar examples

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subpar examples(Adjective)

sˈʌbpɑː ɛɡzˈæmpəlz
ˈsəbˌpɑr ˈɛkˈsæmpəɫz
01

Không đạt yêu cầu về chất lượng hoặc hiệu suất

The quality or performance does not meet the requirements.

品质或性能未达要求

Ví dụ
02

Không đáp ứng được mong đợi hoặc yêu cầu là thiếu chuẩn mực.

Falling short of expectations or requirements, below standard.

未能达到期望或要求,低于标准。

Ví dụ
03

Dưới mức tiêu chuẩn thông thường hoặc yêu cầu

Below standard or requirements, inferior.

低于通常或规定的标准,品质较差

Ví dụ