Bản dịch của từ Subsidize trong tiếng Việt

Subsidize

VerbVerbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subsidize (Verb)

sˈʌbsɪdˌɑɪz
sˈʌbsɪdˌɑɪz
01

Cung cấp hỗ trợ về tài chính cho một tổ chức, dự án hoặc hoạt động để giúp nó hoạt động hoặc phát triển (thường là bằng tiền trợ cấp hoặc đóng góp).

Support an organization or activity financially.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Subsidize (Verb)

sˈʌbsɪdaɪzd
sˈʌbsɪdaɪzd
01

Cung cấp hoặc hỗ trợ về mặt tài chính cho một tổ chức, hoạt động hoặc dự án (thường là bằng tiền trợ cấp, tài trợ hoặc trợ giúp chi phí).

Support an organization or activity financially.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Subsidize (Verb)

sˈʌbsɪdaɪzɪz
sˈʌbsɪdaɪzɪz
01

Cung cấp hỗ trợ về tài chính cho ai đó hoặc cho một hoạt động, thường dưới dạng trợ cấp, tài trợ hoặc đóng góp để che bớt chi phí.

To support financially provide a grant or contribution.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ