Bản dịch của từ Subversive device trong tiếng Việt

Subversive device

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subversive device(Idiom)

01

Một phương pháp hoặc công cụ nhằm mục đích phá hoại hoặc lật đổ các hệ thống hoặc thể chế đã được thiết lập.

A method or tool aimed at undermining or overthrowing established systems or institutions.

颠覆性工具 - 指旨在破坏或推翻既有制度、体系的方法或手段

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh