Anh - Việt

Bản dịch của từ Suit up trong tiếng Việt

suit up

PhraseVerb

suit up (Phrase)

/sˈut ˈʌp/
/sˈut ˈʌp/
AI

Nghĩa 01

Mặc quần áo lịch sự, trang trọng hoặc bảnh bao (thường là vest, com lê hoặc trang phục dự tiệc).

to put on formal or smart clothes.

Ví dụ
Tôi sẽ mặc đồ lịch sự cho đám cưới thứ Bảy tới.I will suit up for the wedding next Saturday.
Anh ấy không mặc đồ lịch sự cho các buổi gặp gỡ thân mật.He does not suit up for casual gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

suit up (Verb)

/sˈut ˈʌp/
/sˈut ˈʌp/
AI

Nghĩa 01

Mặc trang phục lịch sự, trang trọng hoặc ăn mặc chỉn chu (thường cho sự kiện, đi làm, gặp gỡ quan trọng).

to put on a smart or formal outfit.

Ví dụ
Chúng ta nên mặc đồ trang trọng cho buổi gala từ thiện vào thứ Bảy tới.We should suit up for the charity gala next Saturday.
Họ đã không mặc đồ trang trọng cho đám cưới tháng trước.They did not suit up for the wedding last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh