Anh - Việt

Bản dịch của từ Suitcases trong tiếng Việt

suitcases

Noun

suitcases (Noun)

/sˈuːtkeɪsɪz/
/ˈsutˌkeɪsɪz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của vali dùng để chỉ những hộp đựng di động đựng quần áo và đồ dùng cá nhân dùng trong khi đi du lịch

Plural form of suitcase referring to portable containers for clothes and belongings used during travel

Ví dụ
Trong một cuộc khảo sát xã hội, Minh nói sân bay đã làm mất hai chiếc va li.In a social survey, Minh said the airport lost two suitcases.
Trong một sự kiện xã hội, các tình nguyện viên không để va li ở nhà ga.During a social event, volunteers did not leave suitcases at the station.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh