Anh - Việt
suitcases
Noun
suitcases (Noun)
/sˈuːtkeɪsɪz/
/ˈsutˌkeɪsɪz/
AI
Ví dụ
Trong một cuộc khảo sát xã hội, Minh nói sân bay đã làm mất hai chiếc va li.In a social survey, Minh said the airport lost two suitcases.
Trong một sự kiện xã hội, các tình nguyện viên không để va li ở nhà ga.During a social event, volunteers did not leave suitcases at the station.
Từ tiếng Việt gần nghĩa