Bản dịch của từ Sunk trong tiếng Việt

Sunk

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sunk (Verb)

səŋk
sˈʌŋk
01

Dạng quá khứ phân từ của "sink"; diễn tả trạng thái đã chìm, đã lặn, đã ngập hay đã rơi xuống phía dưới (ví dụ: con tàu đã chìm, bóng mặt trời đã lặn).

Past participle of sink.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dạng quá khứ của động từ “sink” (đã chìm, đã lún). Dùng để nói rằng cái gì đó đã chìm xuống hoặc bị đắm trong quá khứ.

(dialectal) past of sink.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ