Bản dịch của từ Sunk trong tiếng Việt

Sunk

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sunk(Verb)

səŋk
sˈʌŋk
01

Dạng quá khứ phân từ của "sink"; diễn tả trạng thái đã chìm, đã lặn, đã ngập hay đã rơi xuống phía dưới (ví dụ: con tàu đã chìm, bóng mặt trời đã lặn).

Past participle of sink.

Ví dụ
02

Dạng quá khứ của động từ “sink” (đã chìm, đã lún). Dùng để nói rằng cái gì đó đã chìm xuống hoặc bị đắm trong quá khứ.

(dialectal) past of sink.

Ví dụ

Dạng động từ của Sunk (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sink

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sank

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sunk

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sinks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sinking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ