Anh - Việt

Bản dịch của từ Supposing trong tiếng Việt

supposing

Verb

supposing (Verb)

/səˈpoʊ.zɪŋ/
/səˈpoʊ.zɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ/đang động danh từ của ‘suppose’, thường dùng để nói về hành động giả định, cho rằng hoặc nghĩ rằng điều gì đó là đúng (ví dụ: “supposing that…” = “giả sử rằng…”).

present participle and gerund of suppose.

Ví dụ
Giả sử chúng ta đều giảm sử dụng nhựa, ô nhiễm sẽ giảm đáng kể.Supposing we all reduce plastic use, pollution will decrease significantly.
Tôi không giả sử rằng mọi người sẽ đồng ý về các vấn đề xã hội.I am not supposing that everyone will agree on social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của supposing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

suppose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

supposed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

supposed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

supposes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

supposing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh