Anh - Việt

Bản dịch của từ Suppressant trong tiếng Việt

suppressant

Noun

suppressant (Noun)

/səpɹˈɛsnt/
/səpɹˈɛsnt/
AI

Nghĩa 01

Một chất (thường là thuốc) có tác dụng ức chế hoặc kìm hãm một phản ứng, triệu chứng hoặc chức năng nào đó trong cơ thể hoặc môi trường.

A drug or other substance which acts to suppress or restrain something.

Ví dụ
Cô ấy uống một chất ức chế để làm dịu thần kinh trước kỳ thi IELTS.She took a suppressant to calm her nerves before the IELTS exam.
Anh ấy tránh sử dụng chất ức chế vì chúng có thể ảnh hưởng đến sự trôi chảy khi nói.He avoided using suppressants as they can affect speaking fluency.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh