suprachiasmatic
suprachiasmatic (Adjective)
Nghĩa 01
Thuộc vùng nằm phía trên giao chéo thị giác; thường dùng để chỉ một nhân hoặc vùng ở phần trước của vùng dưới đồi (hypothalamus) nằm ngay trên giao nhau của dây thị giác.
Situated above the optic chiasm specifically designating a nucleus or region in the paraventricular region of the hypothalamus.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Từ 'suprachiasmatic' (supraciasmatic nucleus - SCN) chỉ một vùng nhân thần kinh nằm trong não bộ, đóng vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh nhịp sinh học của cơ thể. Nó có chức năng đồng bộ hóa chu kỳ ngày - đêm và ảnh hưởng đến các hoạt động sinh lý tương ứng như giấc ngủ và chu kỳ thức. Từ này không có sự phân biệt rõ rệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, được sử dụng chủ yếu trong bối cảnh y học và sinh lý học".