Anh - Việt

Bản dịch của từ Suprachiasmatic trong tiếng Việt

suprachiasmatic

Adjective

suprachiasmatic (Adjective)

/sˌupɹəʃəməkˈeɪʃənt/
/sˌupɹəʃəməkˈeɪʃənt/
AI

Nghĩa 01

Thuộc vùng nằm phía trên giao chéo thị giác; thường dùng để chỉ một nhân hoặc vùng ở phần trước của vùng dưới đồi (hypothalamus) nằm ngay trên giao nhau của dây thị giác.

Situated above the optic chiasm specifically designating a nucleus or region in the paraventricular region of the hypothalamus.

Ví dụ
Nhân suprachiasmatic điều chỉnh chu kỳ giấc ngủ của chúng ta hiệu quả.The suprachiasmatic nucleus regulates our sleep-wake cycles effectively.
Khu vực suprachiasmatic chưa được các nhà nghiên cứu hiểu rõ.The suprachiasmatic region is not fully understood by researchers yet.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh