Anh - Việt

Bản dịch của từ Suspenders trong tiếng Việt

suspenders

Noun

suspenders (Noun)

/səspˈɛndɚz/
/səspˈɛndɚz/
AI

Nghĩa 01 · Dây đeo quần (làm bằng vải hoặc đàn hồi) đặt lên vai để giữ quần không bị tuột.

Dây đeo quần (làm bằng vải hoặc đàn hồi) đặt lên vai để giữ quần không bị tuột.

an elastic strap that passes over the shoulder to hold up trousers.

Ví dụ
Nhiều người đàn ông đã đeo dây đeo quần trong đám cưới thứ Bảy vừa qua.Many men wore suspenders at the wedding last Saturday.
Phụ nữ không thường xuyên đeo dây đeo quần trong thời trang hiện đại.Women do not often wear suspenders in modern fashion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh