Bản dịch của từ Suspender trong tiếng Việt

Suspender

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Suspender(Noun)

səspˈɛndəɹ
səspˈɛndɚ
01

Vật hoặc người dùng để treo, giữ một vật ở trạng thái lơ lửng hoặc nâng lên; thường là những dây, móc hoặc phụ kiện giúp giữ quần áo, vật dụng hoặc tổ chức treo lên.

Something or someone who suspends.

Ví dụ
02

(từ Anh) Một vật dụng mặc dùng để giữ tất hoặc bít tất không bị tuột xuống; có thể là dây garter (dây giữ tất) hoặc mỗi dây móc khóa gắn vào nịt áo lót (corset) hoặc đai giữ tất.

(Britain) An item of apparel used to hold up a sock or (now especially) a stocking, such as a garter, or each of the fastening-straps attached to a corset or suspender belt.

Ví dụ
03

Một món đồ mặc (ở Mỹ) là dây đeo qua vai, dùng để giữ quần không tụt xuống.

(US) An item of apparel consisting of a strap worn over the shoulder and used to hold up trousers.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ