Bản dịch của từ Sustainer trong tiếng Việt

Sustainer

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sustainer(Verb)

səstˈeɪnɚ
səstˈeɪnɚ
01

(Lưu ý: từ gốc “sustainer” là danh từ trong tiếng Anh; nhưng POS được cho là VERB và ý nghĩa là “to give support or relief to” – hành động “đem lại sự hỗ trợ hoặc làm nhẹ bớt”) Hành động cung cấp hỗ trợ, giúp đỡ hoặc làm đỡ bớt khó khăn cho ai/cái gì, đem lại sự an ủi, giảm gánh nặng.

To give support or relief to.

给予支持或帮助

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sustainer(Noun)

səstˈeɪnɚ
səstˈeɪnɚ
01

Người hoặc vật cung cấp điều cần thiết để duy trì, giữ gìn hoặc hỗ trợ sự tồn tại/hoạt động của ai đó hoặc cái gì đó.

One that sustains or maintains.

维持者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ