Anh - Việt

Bản dịch của từ Swamping trong tiếng Việt

swamping

Verb

swamping (Verb)

/swˈɑmpɪŋ/
/swˈɑmpɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Gây cho ai hoặc điều gì cảm giác quá tải vì có quá nhiều thứ (ví dụ công việc, thông tin, yêu cầu) để xử lý cùng một lúc.

Gây cho ai hoặc điều gì cảm giác quá tải vì có quá nhiều thứ (ví dụ công việc, thông tin, yêu cầu) để xử lý cùng một lúc.

overwhelm with an excessive amount of something.

Ví dụ
Các bài đăng trên mạng xã hội đang làm ngập lối xem của tôi với nội dung không liên quan.The social media posts are swamping my feed with irrelevant content.
Tôi cố gắng tránh để bài tiểu luận bị ngập lối với quá nhiều số liệu thống kê.I try to avoid swamping my essay with too many statistics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của swamping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

swamp

V2

Quá khứ đơn

Past simple

swamped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

swamped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

swamps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

swamping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh