Bản dịch của từ Sweep through trong tiếng Việt
Sweep through
Verb

Sweep through(Verb)
swˈip θɹˈu
swˈip θɹˈu
Ví dụ
Ví dụ
03
Đi qua một nơi bằng một chuyển động quét sạch thường xuyên.
Moving past a familiar place with a smooth glide.
从常经过的地方匆匆而过,就像轻盈地滑过一样。
Ví dụ
