Anh - Việt
sweep through
Verb
sweep through (Verb)
/swˈip θɹˈu/
/swˈip θɹˈu/
AI
Nghĩa 01
Di chuyển qua một nơi một cách nhanh chóng và triệt để.
To move through a place rapidly and thoroughly.
Ví dụ
Các tình nguyện viên sẽ quét qua công viên để dọn rác vào ngày mai.Volunteers will sweep through the park to clean up litter tomorrow.
Họ đã không quét qua khu phố trong sự kiện từ thiện.They did not sweep through the neighborhood during the charity event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Tìm kiếm hoặc kiểm tra một nơi hoặc khu vực một cách toàn diện.
To search or examine a place or area comprehensively.
Ví dụ
Các tình nguyện viên quét qua khu phố để tìm người vô gia cư.Volunteers sweep through the neighborhood to find homeless individuals.
Họ không quét qua mọi khu vực trong chương trình tiếp cận.They do not sweep through every area during the outreach program.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các tình nguyện viên sẽ quét qua công viên để dọn dẹp hôm nay.The volunteers will sweep through the park to clean it today.
Họ đã không quét qua khu phố trong sự kiện từ thiện.They did not sweep through the neighborhood during the charity event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa