Bản dịch của từ Swiping trong tiếng Việt

Swiping

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Swiping(Verb)

swˈɑɪpɪŋ
swˈɑɪpɪŋ
01

'Swiping' là dạng hiện tại phân từ của động từ 'swipe', thường dùng để mô tả hành động quét, lướt hoặc vuốt (thường bằng tay hoặc thẻ). Ví dụ: vuốt màn hình cảm ứng, quẹt thẻ qua máy, hoặc lướt qua ảnh.

Present participle of swipe (Verb)

滑动、刷动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Swiping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Swipe

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Swiped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Swiped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Swipes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Swiping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ