Bản dịch của từ Sworn enemies trong tiếng Việt

Sworn enemies

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sworn enemies(Noun)

swˈɜːn ˈɛnəmɪz
ˈswɝn ˈɛnəmiz
01

Những đối thủ có mối thù truyền kiếp hoặc đã chính thức tuyên bố thù địch

Rivalries rooted in historical grudges or openly declared conflicts.

那些拥有悠久宿怨或已经宣战的对手

Ví dụ
02

Các cá nhân hoặc nhóm có mối thù địch sâu sắc với nhau

Individuals or groups harboring deep-seated hostility towards each other.

彼此之间存在严重敌意的个人或团体

Ví dụ
03

Những kẻ thù đã chính thức hứa sẽ đối đầu nhau

The enemies have officially promised to oppose each other.

这些敌人正式承诺彼此为敌。

Ví dụ