Bản dịch của từ Sworn enemies trong tiếng Việt
Sworn enemies
Noun [U/C]

Sworn enemies(Noun)
swˈɜːn ˈɛnəmɪz
ˈswɝn ˈɛnəmiz
01
Những đối thủ có mối thù truyền kiếp hoặc đã chính thức tuyên bố thù địch
Rivalries rooted in historical grudges or openly declared conflicts.
那些拥有悠久宿怨或已经宣战的对手
Ví dụ
Ví dụ
03
Những kẻ thù đã chính thức hứa sẽ đối đầu nhau
The enemies have officially promised to oppose each other.
这些敌人正式承诺彼此为敌。
Ví dụ
