Bản dịch của từ Synch trong tiếng Việt

Synch

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Synch(Noun)

sˈɪntʃ
sˈɪntʃ
01

Một dạng 'đồng bộ hóa' ngắn gọn.

A short form of synchronization.

Ví dụ

Synch(Verb)

sˈɪntʃ
sˈɪntʃ
01

Để đồng bộ hóa.

To synchronize.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh