Bản dịch của từ Synth trong tiếng Việt

Synth

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Synth(Noun)

sɪnɵ
sɪnɵ
01

Từ lóng chỉ một bộ tổng hợp âm điện tử dùng để tạo các âm thanh/tiếng nhạc (viết tắt của "synthesizer").

Slang A musical synthesizer.

Ví dụ

Synth(Verb)

sɪnɵ
sɪnɵ
01

Tiếng lóng: chơi/đệm bằng đàn synthesizer (điều khiển, tạo âm thanh điện tử trên đàn tổng hợp).

Slang To play on a musical synthesizer.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh