Bản dịch của từ Syrupy trong tiếng Việt

Syrupy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Syrupy(Adjective)

sɝɹəpi
sˈɪɹəpi
01

Có vị hoặc độ đặc giống siro; ngọt và sền sệt như siro.

Having the taste or consistency of syrup.

像糖浆一样的,甜而粘稠。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Miêu tả thứ gì đó có chất giống siro hoặc được phủ/nhúng trong siro; có vị rất ngọt và nhớt như siro.

With syrup.

像糖浆一样的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Mùi vị hoặc cách biểu đạt quá ngọt, sến súa, làm cảm giác giả tạo hoặc gượng ép vì độ ngọt quá mức.

Overly sweet.

过于甜蜜

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Syrupy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Syrupy

Xi rô

Syrupier

Xi-rô-lê-ti-nơ

Syrupiest

Si-rô nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh