Bản dịch của từ Systematic math trong tiếng Việt

Systematic math

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Systematic math(Noun)

sˌɪstɪmˈætɪk mˈæθ
ˌsɪstəˈmætɪk ˈmæθ
01

Conduct research or employ mathematical methods in a systematic and organized manner.

系统地、组织性地研究或利用数学方法。

Ví dụ
02

Một phương pháp tiếp cận có hệ thống trong toán học, nhấn mạnh cách giải quyết vấn đề một cách có tổ chức và có cấu trúc.

A systematic approach to mathematics emphasizes solving problems in an organized and structured manner.

Ví dụ
03

Ví dụ