Bản dịch của từ Systole trong tiếng Việt

Systole

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Systole(Noun)

sˈɪstəli
sˈɪstəli
01

Giai đoạn của nhịp tim khi cơ tim co lại, đẩy máu từ buồng tim ra động mạch.

The phase of the heartbeat when the heart muscle contracts and pumps blood from the chambers into the arteries.

心脏收缩期

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh