Bản dịch của từ Take-a-walk trong tiếng Việt

Take-a-walk

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take-a-walk(Idiom)

01

Đi dạo, đi bộ thư giãn hoặc để tập thể dục; ra ngoài đi một vòng cho thoải mái.

To go for a walk especially for pleasure or exercise.

散步,放松心情或锻炼身体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh