Bản dịch của từ Take account of trong tiếng Việt

Take account of

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take account of(Verb)

tˈeɪkikˌæntˌʌf
tˈeɪkikˌæntˌʌf
01

Xem xét, cân nhắc cái gì; để ý tới một yếu tố khi đưa ra quyết định hoặc đánh giá

To consider something.

考虑

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Take account of(Phrase)

tˈeɪkikˌæntˌʌf
tˈeɪkikˌæntˌʌf
01

Kể tới, tính tới hoặc xem xét cái gì khi lập kế hoạch hoặc khi tính toán; đưa một yếu tố vào trong phép tính hoặc dự định.

To include something in calculations or planning.

考虑到,纳入计算或计划中

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ví dụ
03

Ví dụ
04

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh