Anh - Việt

Bản dịch của từ Take shape trong tiếng Việt

take shape

Phrase

take shape (Phrase)

/ˈteɪkˈʃeɪp/
/ˈteɪkˈʃeɪp/
AI

Nghĩa 01

bắt đầu phát triển, trở nên rõ ràng hoặc có hình dạng/khuôn mẫu cụ thể; dần dần thành hình, rõ ràng hơn

to develop or become clear or definite.

Ví dụ
Ý tưởng của cô ấy về sự kiện từ thiện bắt đầu hình thành.Her idea for the charity event began to take shape.
Dự án cộng đồng đang từ từ hình thành trong khu phố.The community project is slowly taking shape in the neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh