Anh - Việt

Bản dịch của từ Tameness trong tiếng Việt

tameness

Noun

tameness (Noun)

/tˈeɪmənsəz/
/tˈeɪmənsəz/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc tính cách hiền lành, thuần phục; sự đã được thuần hóa, dễ bảo, không hung dữ. Có thể dùng cho người hoặc thú cưng, ám chỉ tính cách ôn hòa, dễ chịu và không gây rắc rối.

Tình trạng hoặc tính cách hiền lành, thuần phục; sự đã được thuần hóa, dễ bảo, không hung dữ. Có thể dùng cho người hoặc thú cưng, ám chỉ tính cách ôn hòa, dễ chịu và không gây rắc rối.

the quality or state of being tame domesticity tameness of disposition.

Ví dụ
Sự ngoan ngoãn của cô ấy đã khiến cô trở thành ứng cử viên lý tưởng cho vai trò lãnh đạo.Her tameness made her the perfect candidate for the leadership role.
Sự thiếu ngoan ngoãn trong hành vi của anh ấy đã làm trì hoãn cơ hội thăng chức của anh ấy.The lack of tameness in his behavior hindered his chances of promotion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh