Bản dịch của từ Tangible exchanges trong tiếng Việt

Tangible exchanges

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tangible exchanges(Noun)

tˈæŋɡəbəl ˈɛkstʃeɪndʒɪz
ˈtæŋɡəbəɫ ˈɛksˌtʃeɪndʒɪz
01

Một giao dịch hoặc tương tác trong đó các mặt hàng hữu hình được trao đổi.

An exchange or interaction where tangible items are swapped.

一种以实物进行交换的交易或互动

Ví dụ
02

Một hình thức trao đổi vật lý hoặc cụ thể thường liên quan đến hàng hóa hoặc dịch vụ mà có thể sờ thấy hoặc đo lường được

A physical or tangible exchange usually involves goods or services that can be touched or measured.

这通常指的是实物或具体的交换,涉及可以触摸或测量的商品或服务。

Ví dụ
03

Hành động đưa và nhận các món đồ hữu hình đổi lấy thứ gì đó

Exchanging tangible items to get something in return

交换实物以换取某些东西的行为

Ví dụ