Bản dịch của từ Tangibly trong tiếng Việt

Tangibly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tangibly (Adverb)

tˈændʒəbli
tˈændʒəbli
01

Theo cách có thể cảm nhận được bằng cách chạm hoặc có thể chạm vào vật lý.

In a way that is perceptible by touch or can be physically touched.

Ví dụ

The community garden tangibly improved local residents' quality of life.

Khu vườn cộng đồng đã cải thiện rõ rệt chất lượng cuộc sống của cư dân.

The social benefits of volunteering are not tangibly measured in money.

Lợi ích xã hội của tình nguyện không được đo lường rõ ràng bằng tiền.

Can we see how the project tangibly affects the neighborhood?

Chúng ta có thể thấy dự án ảnh hưởng rõ rệt đến khu phố không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tangibly/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 06/01/2024
[...] Their achievements, often the result of hard work and perseverance, provide examples for young individuals to emulate [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 06/01/2024
IELTS Speaking Part 1 Topic Photography: Bài mẫu kèm từ vựng
[...] However, being from a culture that appreciates reminders of our past, I also enjoy getting some of my favourite photos printed [...]Trích: IELTS Speaking Part 1 Topic Photography: Bài mẫu kèm từ vựng
IELTS Speaking Part 1 Topic Photography: Bài mẫu kèm từ vựng
[...] As a tradition in my family, we highly value memories and bonds with our loved ones, and photographs serve as a reminder of those connections [...]Trích: IELTS Speaking Part 1 Topic Photography: Bài mẫu kèm từ vựng

Idiom with Tangibly

Không có idiom phù hợp