Bản dịch của từ Tarre trong tiếng Việt

Tarre

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tarre(Verb)

tˈɑɹ
tˈɑɹ
01

(từ cổ, ít dùng) xúi giục; kích động; khuyến khích ai làm việc gì, thường mang ý khơi gợi hành động tiêu cực hoặc gây hấn.

(obsolete) To incite; to provoke; to spur on.

煽动,激励

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh